Từ điển Anh–Việt

111.876 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

call to order

/kɔl tə ˈɔrdər/

Nghĩa thường dùng

bắt đầu một cuộc họp hoặc sự kiện cụm từ

“The chairperson called the meeting to order.”Người chủ tọa đã bắt đầu cuộc họp.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...