Từ điển Anh–Việt

111.806 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

call together

/kɔl təˈɡɛðər/

Nghĩa thường dùng

tập hợp mọi người cho một cuộc họp động từ

“They called together the team for an important meeting.”Họ đã tập hợp đội ngũ lại cho một cuộc họp quan trọng.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...