Từ điển Anh–Việt

112.189 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

call your name

Nghĩa thường dùng

gọi tên ai đó cụm từ

“He called your name during the meeting.”Anh ấy đã gọi tên bạn trong cuộc họp.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...