callbutton /kɔːlˈbʌt.ən/
n.phr
- Chuông gọi(y tá)
ví dụ
Press the call button if you need help from the nurse. — Nhấn chuông gọi nếu bạn cần sự giúp đỡ từ y tá.
112,425 từ · nghĩa Việt · IPA · nhãn IELTS/TOEFL
Press the call button if you need help from the nurse. — Nhấn chuông gọi nếu bạn cần sự giúp đỡ từ y tá.
Đang tải...