Từ điển Anh–Việt

112.603 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

calling card

/ˈkɔːlɪŋ kɑːrd/

Nghĩa thường dùng

thẻ gọi điện danh từ

“He handed me his calling card after our meeting.”Anh ấy đã đưa cho tôi thẻ gọi điện của anh ấy sau cuộc họp.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

danh từ

  • thẻ gọi điện
    • business calling card: thẻ gọi điện doanh nghiệp
    • personal calling card: thẻ gọi điện cá nhân
  • thẻ danh thiếp dùng để giới thiệu bản thân
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...