Từ điển Anh–Việt

111.751 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

callousness

/'kæləsnis/ phổ biến #27099

Nghĩa thường dùng

sự nhẫn tâm danh từ

“His callousness towards the suffering of others shocked everyone.”Sự nhẫn tâm của anh ta đối với nỗi đau của người khác đã khiến mọi người sốc.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

callousness

/'kæləsnis/

danh từ

  • sự nhẫn tâm
Định nghĩa tiếng Anh

n devoid of passion or feeling; hardheartedness

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...