callousness
/'kæləsnis/ phổ biến #27099
Nghĩa thường dùng
sự nhẫn tâm
danh từ
“His callousness towards the suffering of others shocked everyone.”Sự nhẫn tâm của anh ta đối với nỗi đau của người khác đã khiến mọi người sốc.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
callousness
/'kæləsnis/
danh từ
- sự nhẫn tâm
Định nghĩa tiếng Anh
n devoid of passion or feeling; hardheartedness