Từ điển Anh–Việt

111.829 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

calm down

/kɑːm daʊn/

Nghĩa thường dùng

trở nên bình tĩnh hơn động từ

“You should calm down before making a decision.”Bạn nên bình tĩnh lại trước khi đưa ra quyết định.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...