Từ điển Anh–Việt

112.142 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

calmness

/'kɑ:mnis/ phổ biến #21340

Nghĩa thường dùng

trạng thái bình tĩnh, sự yên tĩnh trong tâm hồn danh từ

“His calmness helped everyone feel at ease.”Sự bình tĩnh của anh ấy giúp mọi người cảm thấy thoải mái.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

calmness

/'kɑ:mnis/

danh từ

  • sự yên lặng, sự bình tĩnh, sự điềm tĩnh
Định nghĩa tiếng Anh

n. an absence of strong winds or rain n. a feeling of calm; an absence of agitation or excitement

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...