calmness
/'kɑ:mnis/ phổ biến #21340
Nghĩa thường dùng
trạng thái bình tĩnh, sự yên tĩnh trong tâm hồn
danh từ
“His calmness helped everyone feel at ease.”Sự bình tĩnh của anh ấy giúp mọi người cảm thấy thoải mái.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
calmness
/'kɑ:mnis/
danh từ
- sự yên lặng, sự bình tĩnh, sự điềm tĩnh
Định nghĩa tiếng Anh
n. an absence of strong winds or rain n. a feeling of calm; an absence of agitation or excitement