Từ điển Anh–Việt

111.662 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

Caloric Intake

Nghĩa thường dùng

Lượng Calo Hấp Thụ danh từ

“Monitoring caloric intake is essential for individuals aiming to maintain a healthy weight and prevent obesity-related diseases.”Theo dõi lượng calo hấp thụ là rất quan trọng đối với những cá nhân nhằm duy trì cân nặng khỏe mạnh và ngăn ngừa các bệnh liên quan đến béo phì.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...