calvary
/'kælvəri/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
calvary
/'kælvəri/
danh từ
- chỗ Chúa Giê-xu bị đóng đinh vào giá chữ thập (gần đất thánh)
- vật có khắc hình Chúa Giê-xu bị đóng đinh
Định nghĩa tiếng Anh
n. a hill near Jerusalem where Jesus was crucified n. any experience that causes intense suffering