Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

camaraderie

/,kæmə'rɑ:dəri:/ phổ biến #12254

Nghĩa thường dùng

Sự tin tưởng và tình bạn giữa những người dành thời gian với nhau. danh từ

“Camaraderie is essential for a supportive family environment.”Tình bạn là rất cần thiết cho một môi trường gia đình hỗ trợ lẫn nhau.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

camaraderie

/,kæmə'rɑ:dəri:/

danh từ

  • tình bạn, sự thân thiết
Định nghĩa tiếng Anh

n the quality of affording easy familiarity and sociability

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...