camaraderie
/,kæmə'rɑ:dəri:/ phổ biến #12254
Nghĩa thường dùng
Sự tin tưởng và tình bạn giữa những người dành thời gian với nhau.
danh từ
“Camaraderie is essential for a supportive family environment.”Tình bạn là rất cần thiết cho một môi trường gia đình hỗ trợ lẫn nhau.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
camaraderie
/,kæmə'rɑ:dəri:/
danh từ
- tình bạn, sự thân thiết
Định nghĩa tiếng Anh
n the quality of affording easy familiarity and sociability