Từ điển Anh–Việt

111.830 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

cambist

/'kæmbist/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

cambist

/'kæmbist/

danh từ

  • người chuyên buôn bán hối phiếu
Định nghĩa tiếng Anh

n. A banker; a money changer or broker; one who deals in bills of exchange, or who is skilled in the science of exchange.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...