Từ điển Anh–Việt

112.239 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

cambodia

/kæmˈboʊdiə/

Nghĩa thường dùng

Campuchia danh từ riêng

“Cambodia is known for its rich history and culture.”Campuchia nổi tiếng với lịch sử và văn hóa phong phú.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

danh từ riêng

  • Campuchia

ví dụ

Cambodia is known for its rich history and culture. — Campuchia nổi tiếng với lịch sử và văn hóa phong phú.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...