cambrel
/'kæmbrəl/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
cambrel
/'kæmbrəl/
danh từ
- móc (để) treo thịt cả con (ở nhà hàng thịt)
Định nghĩa tiếng Anh
n. See Gambrel, n., 2.
Từ điển Anh–Việt
111.830 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
n. See Gambrel, n., 2.
Đang tải...