cameleer
/,kæmi'liə/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
cameleer
/,kæmi'liə/
danh từ
- người chăn lạc đà
Từ điển Anh–Việt
111.829 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
Đang tải...