Từ điển Anh–Việt

111.829 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

camelopard

/'kæmiləpɑ:d/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

camelopard

/'kæmiləpɑ:d/

danh từ

  • (động vật học) hươu cao cổ
Định nghĩa tiếng Anh

n tallest living quadruped; having a spotted coat and small horns and very long neck and legs; of savannahs of tropical Africa

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...