Từ điển Anh–Việt

111.744 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

cameo role

Nghĩa thường dùng

vai diễn khách mời (vai nhỏ, thường do người nổi tiếng đảm nhận) cụm từ

“Liam Neeson could play the role of a Viking warrior and I’d like Judi Dench to take on a cameo role.”Liam Neeson có thể đóng vai chiến binh Viking và tôi muốn Judi Dench đảm nhận một vai khách mời. (Lưu ý: smalt but special part)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...