Từ điển Anh–Việt

112.631 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

camera trap

Nghĩa thường dùng

bẫy ảnh danh từ

“A camera trap captured a leopard at night.”Bẫy ảnh ghi lại hình báo đêm.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...