Từ điển Anh–Việt

111.806 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

cameroon

/ˌkæməˈruːn/

Nghĩa thường dùng

nước Cameroon danh từ

“Cameroon is known for its diverse wildlife.”Cameroon nổi tiếng với động vật hoang dã đa dạng.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

danh từ

  • nước Cameroon

ví dụ

Cameroon is known for its diverse wildlife. — Cameroon nổi tiếng với động vật hoang dã đa dạng.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...