Từ điển Anh–Việt

111.830 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

camisado

/,kæmi'seidәj/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

camisado

//

* danh từ
  • số nhiều camisados
  • (từ cổ, nghĩa cổ) cuộc tấn công ban đêm
Định nghĩa tiếng Anh

n. A shirt worn by soldiers over their uniform, in order to be able to recognize one another in a night attack. n. An attack by surprise by soldiers wearing the camisado.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...