Từ điển Anh–Việt

112.198 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

campbell

/ˈkæm.bəl/

Nghĩa thường dùng

họ Campbell danh từ

“The Campbell family is well-known in the area.”Gia đình Campbell rất nổi tiếng trong khu vực.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

danh từ

  • họ Campbell

ví dụ

The Campbell family is well-known in the area. — Gia đình Campbell rất nổi tiếng trong khu vực.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...