Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

campfire

/ˈkæmpfaɪə/

Nghĩa thường dùng

lửa trại danh từ

“We sat around the campfire at night.”Chúng tôi ngồi quanh lửa trại vào buổi tối.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...