Từ điển Anh–Việt

111.830 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

campus life

Nghĩa thường dùng

đời sống trên campus danh từ

“Campus life offers many clubs and events.”Đời sống trên campus có nhiều câu lạc bộ và sự kiện.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...