Từ điển Anh–Việt

111.764 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

can't bear

/ˌkɑːnt ˈbeə/

Nghĩa thường dùng

không thể chịu đựng nổi cụm từ

“She can't bear watching sad endings in films.”Cô ấy không chịu nổi khi xem những đoạn kết buồn trong phim.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...