Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

afford to lose

/əˈfɔrd tə luːz/

Đang hiển thị mục gốc afford to lose cho “can afford to lose”.

Nghĩa thường dùng

có thể mất mà không gặp hậu quả nghiêm trọng cụm từ

“I can afford to lose a few dollars on this bet.”Tôi có thể mất một vài đô la trong cược này.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...