Từ điển Anh–Việt

111.847 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

concluded

/kənˈkluːdɪd/

Đang hiển thị mục gốc concluded cho “can be concluded that”.

Nghĩa thường dùng

kết luận, hoàn thành động từ

“The meeting concluded with a summary of the decisions made.”Cuộc họp đã kết luận với một tóm tắt về các quyết định đã được đưa ra.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...