concluded
/kənˈkluːdɪd/
Đang hiển thị mục gốc concluded cho “can be concluded that”.
Nghĩa thường dùng
kết luận, hoàn thành
động từ
“The meeting concluded with a summary of the decisions made.”Cuộc họp đã kết luận với một tóm tắt về các quyết định đã được đưa ra.