canaille
/kə'neil/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
canaille
/kə'neil/
danh từ
- lớp người thấp hèn, tiện dân
Định nghĩa tiếng Anh
n. The lowest class of people; the rabble; the vulgar. n. Shorts or inferior flour.