Từ điển Anh–Việt

111.695 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

canape

/kænә'pei/ phổ biến #30096
Biến thể từ canapes số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

canape

//

* danh từ
  • bánh dùng chung với thức uống tại một buổi tiệc
Định nghĩa tiếng Anh

n. an appetizer consisting usually of a thin slice of bread or toast spread with caviar or cheese or other savory food

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...