canape
/kænә'pei/ phổ biến #30096
Biến thể từ
canapes số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
canape
//
* danh từ- bánh dùng chung với thức uống tại một buổi tiệc
Định nghĩa tiếng Anh
n. an appetizer consisting usually of a thin slice of bread or toast spread with caviar or cheese or other savory food