Từ điển Anh–Việt

112.174 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

cancellation

/,kænse'leiʃn/ TOEFL phổ biến #11898

Nghĩa thường dùng

hủy bỏ danh từ

“The cancellation of the event was announced yesterday.”Việc hủy bỏ sự kiện đã được thông báo hôm qua.

Biến thể từ cancellations số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

cancellation

/,kænse'leiʃn/

danh từ

  • sự bỏ, sự huỷ bỏ; sự xoá bỏ, sự bãi bỏ
  • dấu xoá bỏ
  • (toán học) sự khử, sự ước lược
Định nghĩa tiếng Anh

n. the act of cancelling; calling off some arrangement n. the speech act of revoking or annulling or making void

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...