Từ điển Anh–Việt

112,399 từ · nghĩa Việt · IPA · nhãn IELTS/TOEFL

TOEFL phổ biến #11898

cancellation

/,kænse'leiʃn/

danh từ

  • sự bỏ, sự huỷ bỏ; sự xoá bỏ, sự bãi bỏ
  • dấu xoá bỏ
  • (toán học) sự khử, sự ước lược
Định nghĩa tiếng Anh

n. the act of cancelling; calling off some arrangement\nn. the speech act of revoking or annulling or making void

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...