candelabrum
/,kændi'lɑ:brəm/ phổ biến #38899
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
candelabrum
/,kændi'lɑ:brəm/
danh từ, số nhiều candelabra
/,kændi'lɑ:brəmz/, candelabrums/,kændi'lɑ:brəmz/
- cây đèn nến; chúc đài
- cột đèn (trước các dinh thự, lâu đài)
Định nghĩa tiếng Anh
n. branched candlestick; ornamental; has several lights