candidly
Nghĩa thường dùng
“She spoke candidly about her experience.”Cô ấy nói thẳng thắn về trải nghiệm của mình.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
candidly
//
* phó từ- thật thà, thẳng thắn
Định nghĩa tiếng Anh
r (used as intensives reflecting the speaker's attitude) it is sincerely the case that