Từ điển Anh–Việt

112.189 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

candidly

/'kændidli/ phổ biến #16893

Nghĩa thường dùng

thẳng thắn, bộc trực trạng từ

“She spoke candidly about her experience.”Cô ấy nói thẳng thắn về trải nghiệm của mình.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

candidly

//

* phó từ
  • thật thà, thẳng thắn
Định nghĩa tiếng Anh

r (used as intensives reflecting the speaker's attitude) it is sincerely the case that

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...