candor
/'kændə/ GRE phổ biến #13158
Nghĩa thường dùng
sự thẳng thắn, cởi mở
danh từ
“The CEO's candor during the press conference was refreshing.”Sự thẳng thắn của Giám đốc điều hành trong họp báo rất đáng hoan nghênh.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
candor
/'kændə/
danh từ
- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) (như) candour
Định nghĩa tiếng Anh
n. the quality of being honest and straightforward in attitude and speech