Từ điển Anh–Việt

112.174 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

candor

/'kændə/ GRE phổ biến #13158

Nghĩa thường dùng

sự thẳng thắn, cởi mở danh từ

“The CEO's candor during the press conference was refreshing.”Sự thẳng thắn của Giám đốc điều hành trong họp báo rất đáng hoan nghênh.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

candor

/'kændə/

danh từ

  • (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) (như) candour
Định nghĩa tiếng Anh

n. the quality of being honest and straightforward in attitude and speech

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...