Từ điển Anh–Việt

112.168 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

candour

/'kændə/

Nghĩa thường dùng

sự thật thà, cởi mở danh từ

“She spoke with candour about her experiences.”Cô ấy nói một cách cởi mở về những trải nghiệm của mình.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

candour

/'kændə/

danh từ

  • tính thật thà, tính ngay thẳng, tính bộc trực
  • sự vô tư, sự không thiên vị
Định nghĩa tiếng Anh

n the quality of being honest and straightforward in attitude and speech n ability to make judgments free from discrimination or dishonesty

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...