Từ điển Anh–Việt

111.778 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

candy store

/ˈkæn.di ˌstɔːr/

Nghĩa thường dùng

Cửa hàng kẹo cụm từ

“The candy store has many colorful sweets for children.”Cửa hàng kẹo có nhiều loại kẹo màu sắc cho trẻ em.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...