cannibalization
/ˌkæn.ə.bəl.əˈzeɪ.ʃən/
Nghĩa thường dùng
sự tự ăn mòn doanh số (sản phẩm cùng hãng)
danh từ
“The new model caused significant sales cannibalization.”Mẫu mới gây ra hiện tượng tự ăn mòn doanh số đáng kể.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
cannibalization
//
* danh từ- sự ăn thịt người