Từ điển Anh–Việt

111.746 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

cannibalization

/ˌkæn.ə.bəl.əˈzeɪ.ʃən/

Nghĩa thường dùng

sự tự ăn mòn doanh số (sản phẩm cùng hãng) danh từ

“The new model caused significant sales cannibalization.”Mẫu mới gây ra hiện tượng tự ăn mòn doanh số đáng kể.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

cannibalization

//

* danh từ
  • sự ăn thịt người
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...