Từ điển Anh–Việt

111.744 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

canniness

/'kæninis/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

canniness

/'kæninis/

danh từ

  • tính cẩn thận, tính dè dặt, tính thận trọng
  • sự khôn ngoan, sự từng trải, sự lõi đời
Định nghĩa tiếng Anh

n. Caution; crafty management.

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...