Từ điển Anh–Việt

112.252 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

canteen

/kæn'ti:n/ IELTSCollins ★ phổ biến #15582

Nghĩa thường dùng

căng-tin, căn-tin công ty danh từ

“Employees can have lunch in the company canteen.”Nhân viên có thể dùng bữa trưa tại căn-tin công ty.

Biến thể từ canteens số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

canteen

/kæn'ti:n/

danh từ

  • căng tin
    • dry canteen: căng tin không bán rượu
    • wet canteen: căng tin có bán rượu
  • bi đông (đựng nước)
  • đồ dùng nấu khi ăn đi cắm trại
  • hộp đựng dao dĩa (của lính); hòm đựng bát đĩa dao dĩa
Định nghĩa tiếng Anh

n. a flask for carrying water; used by soldiers or travelers n. sells food and personal items to personnel at an institution or school or camp etc. n. a restaurant outside; often for soldiers or policemen n. a recreation room in an institution

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...