cantle
/'kæntl/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
cantle
/'kæntl/
danh từ
- miếng; khoanh, khúc
- đuôi vểnh (của yên ngựa)
Định nghĩa tiếng Anh
n. the back of a saddle seat
Từ điển Anh–Việt
112.168 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
n. the back of a saddle seat
Đang tải...