Từ điển Anh–Việt

112.168 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

cantrip

/'kæntrip/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

cantrip

/'kæntrip/

danh từ (Ớ-cốt)

  • phép phù thuỷ
  • trò chơi ác; trò đùa
Định nghĩa tiếng Anh

n. A charm; an incantation; a shell; a trick; adroit mischief.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...