Từ điển Anh–Việt

111.836 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

capital allocation

Nghĩa thường dùng

Quá trình phân bổ tài chính. cụm từ

“Effective capital allocation can enhance a company's growth.”Phân bổ vốn hiệu quả có thể nâng cao sự phát triển của công ty.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...