Capital gain
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
Capital gain
//
- (Econ) Khoản lãi vốn.+ Chênh lệc giữa giá mua một tài sản và giá bán lại vào một ngày nào đó mà chênh lệch này là dương.
Từ điển Anh–Việt
112.203 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
Đang tải...