Từ điển Anh–Việt

112.203 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

Capital gain

/ˈkæpitl ɡein/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

Capital gain

//

  • (Econ) Khoản lãi vốn.+ Chênh lệc giữa giá mua một tài sản và giá bán lại vào một ngày nào đó mà chênh lệch này là dương.

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...