Từ điển Anh–Việt

111.829 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

Capital Investment

Nghĩa thường dùng

Vốn Đầu Tư danh từ

“Capital investment in infrastructure is essential for fostering economic growth and improving public services in urban areas.”Vốn đầu tư vào cơ sở hạ tầng là cần thiết để thúc đẩy tăng trưởng kinh tế và cải thiện dịch vụ công trong các khu vực đô thị.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...