Capital structure
/ˈkæpɪtl ˈstrʌktʃər/
Nghĩa thường dùng
Sự kết hợp giữa nợ và vốn chủ sở hữu mà một công ty sử dụng để tài trợ cho hoạt động của mình.
cụm từ
“A balanced capital structure can minimize financial risk.”Một cấu trúc vốn cân bằng có thể giảm thiểu rủi ro tài chính.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
Capital structure
//
- (Econ) Cấu trúc vốn+ Thành phần VỐN của một công ty (Xem COST OF CAPITAL)