Từ điển Anh–Việt

111.835 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

Capital structure

/ˈkæpɪtl ˈstrʌktʃər/

Nghĩa thường dùng

Sự kết hợp giữa nợ và vốn chủ sở hữu mà một công ty sử dụng để tài trợ cho hoạt động của mình. cụm từ

“A balanced capital structure can minimize financial risk.”Một cấu trúc vốn cân bằng có thể giảm thiểu rủi ro tài chính.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

Capital structure

//

  • (Econ) Cấu trúc vốn+ Thành phần VỐN của một công ty (Xem COST OF CAPITAL)
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...