Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

capitalize on

/ˈkæpɪtəlaɪz ɒn/

Nghĩa thường dùng

tận dụng (cơ hội/xu hướng) để kiếm lợi động từ

“They capitalized on the trend by launching early.”Họ đã tận dụng xu hướng bằng cách ra mắt sớm.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...