capitalize on
/ˈkæpɪtəlaɪz ɒn/
Nghĩa thường dùng
tận dụng (cơ hội/xu hướng) để kiếm lợi
động từ
“They capitalized on the trend by launching early.”Họ đã tận dụng xu hướng bằng cách ra mắt sớm.