Từ điển Anh–Việt

112.218 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

capitalize on opportunities

/ˈkæpɪtəlaɪz ɒn ˌɒpərˈtunɪtiz/

Nghĩa thường dùng

tận dụng các tình huống thuận lợi. cụm từ

“Businesses must capitalize on opportunities to grow.”Các doanh nghiệp phải tận dụng cơ hội để phát triển.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...