capitalize on opportunities
Nghĩa thường dùng
“Businesses must capitalize on opportunities to grow.”Các doanh nghiệp phải tận dụng cơ hội để phát triển.
Từ điển Anh–Việt
112.218 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“Businesses must capitalize on opportunities to grow.”Các doanh nghiệp phải tận dụng cơ hội để phát triển.
Đang tải...