Từ điển Anh–Việt

109,020 từ · nghĩa Việt · IPA · nhãn IELTS/TOEFL

capitally

/'kæpitli/

phó từ

  • chính, chủ yếu
  • tuyệt diệu, xuất sắc, rất hay
    • she sang that song capitally: cô ta hát bài đó rất hay

thành ngữ

  1. to punish capitally
    • kết tội tử hình
Định nghĩa tiếng Anh

adv. In a way involving the forfeiture of the head or life;\n as, to punish capitally.\nadv. In a capital manner; excellently.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...