Từ điển Anh–Việt

112.183 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

capitol

/ˈkæpɪtəl/

Nghĩa thường dùng

tòa nhà quốc hội danh từ

“The Capitol building is a symbol of democracy.”Tòa nhà Quốc hội là biểu tượng của nền dân chủ.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

danh từ

  • tòa nhà quốc hội

ví dụ

The Capitol building is a symbol of democracy. — Tòa nhà Quốc hội là biểu tượng của nền dân chủ.

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...