Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

caprine

/'kæprain/

Nghĩa thường dùng

(thuộc) dê; giống con dê tính từ

“The caprine species are important for agriculture.”Các loài caprine rất quan trọng cho nông nghiệp.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

caprine

/'kæprain/

tính từ

  • (thuộc) dê; giống con dê
Định nghĩa tiếng Anh

a. being or pertaining to or resembling a goat or goats

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...