caprine
/'kæprain/
Nghĩa thường dùng
(thuộc) dê; giống con dê
tính từ
“The caprine species are important for agriculture.”Các loài caprine rất quan trọng cho nông nghiệp.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
caprine
/'kæprain/
tính từ
- (thuộc) dê; giống con dê
Định nghĩa tiếng Anh
a. being or pertaining to or resembling a goat or goats