Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

capstone

/ˈkæp.stoʊn/

Nghĩa thường dùng

dự án/bài thi tổng kết (cuối khóa học) danh từ

“The capstone project integrates all course material.”Dự án tổng kết tích hợp toàn bộ nội dung khóa học.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

danh từ

  • dự án/bài thi tổng kết (cuối khóa học)

ví dụ

The capstone project integrates all course material. — Dự án tổng kết tích hợp toàn bộ nội dung khóa học.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...