capstone
/ˈkæp.stoʊn/
Nghĩa thường dùng
dự án/bài thi tổng kết (cuối khóa học)
danh từ
“The capstone project integrates all course material.”Dự án tổng kết tích hợp toàn bộ nội dung khóa học.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
danh từ
- dự án/bài thi tổng kết (cuối khóa học)
ví dụ
The capstone project integrates all course material. — Dự án tổng kết tích hợp toàn bộ nội dung khóa học.