Từ điển Anh–Việt

112.194 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

captivating

/'kæptiveitiɳ/ phổ biến #18051

Nghĩa thường dùng

lôi cuốn, làm mê mẩn tính từ

“She gave a captivating talk about life on Mars.”Cô ấy có bài nói lôi cuốn về cuộc sống trên Sao Hoả.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

captivating

/'kæptiveitiɳ/

tính từ

  • làm say đắm, quyến rũ
Định nghĩa tiếng Anh

v attract; cause to be enamored s capturing interest as if by a spell

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...