captivating
Nghĩa thường dùng
“She gave a captivating talk about life on Mars.”Cô ấy có bài nói lôi cuốn về cuộc sống trên Sao Hoả.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
captivating
/'kæptiveitiɳ/
tính từ
- làm say đắm, quyến rũ
Định nghĩa tiếng Anh
v attract; cause to be enamored s capturing interest as if by a spell